So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm

TAG-I32L3-FP40-W

TAG-I32L3-FP40-W

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 304
  • Ngày đăng: 12/08/2019

Giá sản phẩm0
Mua hàng
Quang học
- Chức năng ngày / đêm
- IR thông minh, khoảng cách hồng ngoại lên đến 30 m (98 ft)
- 2D / 3D DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số)
- Cửa sổ kính quang với độ truyền ánh sáng cao hơn
- Cửa sổ chống phản xạ hồng ngoại để tăng độ truyền hồng ngoại
Nén
- Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG
- Luồng 3 dòng (3 luồng dữ liệu)
Mạng
- Hợp chuẩn ONVIF
Kết cấu
- Phạm vi nhiệt độ rộng: -30°C đến 60°C (-22°F đến 140°F)
- Phạm vi điện áp rộng ± 25%
- Chuẩn ngoài trời IP66
 
Thông số kỹ thuật
Cảm biến 1/2.7″, progressive scan, 2.0 megapixel, CMOS
Ống kính 4.0mm@F2.0
Khoảng cách quan sát Ống kính Phát hiện Quan sát Nhận biết Xác định
4mm 60m 24m 12m 6m
Góc nhìn ngang (H) 86.5°
Góc nhìn dọc (V) 44.1°
Góc quan sát (O) 106.4°
Góc quay Pan: 0°~360° Tilt: 0°~90° Rotate: 0°~360°
Màn trập Auto/Manual, 1/6~1/100000 s
Độ nhạy sáng Colour: 0.02 Lux (F2.0, AGC ON)
0 Lux with IR
Ngày/Đêm Tự động chuyển ngày đêm (ICR)
Giảm nhiễu kỹ thuật số 2D/3D DNR
S/N >52 dB
Khoảng cách hồng ngoại 30m (98 ft)
Defog Digital Defog
Chống ngược sáng DWDR 120dB
Hình ảnh
Chuẩn nén Ultra 265, H.264, MJPEG
H.264 code profile Baseline profile, Main Profile, High Profile
Hình ảnh/khung hình Dòng chính: 2MP (1920×1080): Max. 20 fps; 
Dòng phụ: 2MP (1920×1080): Max. 20 fps;
Dòng thứ 3: D1 (720×576): Max. 20 fps
Chế độ Corridor (9:16) Hỗ trợ
HLC Hỗ trợ
BLC Hỗ trợ
OSD 4 OSDs
Privacy Mask 4 Vùng
ROI 2 Vùng
Motion Detection 4 Vùng
Smart
Phát hiện hành vi Xâm nhập
Xâm nhập Trong một khu vực ảo được xác định trước
Lưu trữ
Thẻ nhớ Hỗ trợ Micro SD 256GB
Lưu trữ ANR
Mạng
Giao thức IPv4, IGMP, ICMP, ARP, TCP, UDP, DHCP, PPPoE, RTP, RTSP, RTCP, DNS, DDNS, NTP, FTP, UPnP, HTTP, HTTPS, SMTP, 802.1x, SNMP
Tích hợp tương thích ONVIF(Profile S, Profile G, Profile T), API
Wi-Fi
Chuẩn không dây IEEE 802.11 b/g/n
Dải tần 2.4GHz ~ 2.4835Ghz
Hỗ trợ băng thông kênh 20/40Mhz
Chế độ Modulation 802.11b: CCK, QPSK, BPSK
802.11g/n: OFDM
Bảo mật 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK, WPS
Cường độ tín hiệu 802.11b: 17±1.5dBm @11Mbps
802.11g: 14±1.5dBm @ 54Mbps
802.11n: 12.5±1.5dBm
Độ nhạy thu sóng 802.11b: -90dBm @ 11Mbps (Typical)
802.11g: -75dBm @ 54Mpbs (Typical)
802.11n: -74dBm (Typical)
Tốc độ truyền 802.11b: 11Mbps
802.11g: 54Mbps
802.11n: up to 150Mbps
Giao diện
Network 1 RJ45 10M/100M Base-TX Ethernet
Chung
Nguồn 12 V DC±25%
Power consumption: Max 6.4W
Kích thước (L x W x H) 157.3 × 63 ×62.4 mm (6.2” × 2.5” × 2.5”)
Trọng lượng 0.45 kg (0.99 lb)
Môi trường làm việc -30°C ~ +55°C (-22°F ~ 131°F), Humidity :10%~90% RH(non-condensing)
Chuẩn chống nước IP66
Nút reset Hỗ trợ
Quang học
- Chức năng ngày / đêm
- IR thông minh, khoảng cách hồng ngoại lên đến 30 m (98 ft)
- 2D / 3D DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số)
- Cửa sổ kính quang với độ truyền ánh sáng cao hơn
- Cửa sổ chống phản xạ hồng ngoại để tăng độ truyền hồng ngoại
Nén
- Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG
- Luồng 3 dòng (3 luồng dữ liệu)
Mạng
- Hợp chuẩn ONVIF
Kết cấu
- Phạm vi nhiệt độ rộng: -30°C đến 60°C (-22°F đến 140°F)
- Phạm vi điện áp rộng ± 25%
- Chuẩn ngoài trời IP66
 
Giỏ hàng của tôi (0)

Chat Facebook