So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm

TAG-I72L10-VP60-32G

TAG-I72L10-VP60-32G

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 1345
  • Ngày đăng: 06/02/2018

Giá sản phẩm0
Mua hàng
PTZ
- Động cơ chính xác có độ lệch chính xác dưới 0,1 độ.
- Dải Pan 250°, độ nghiêng -50° đến 50°
- Tốc độ Pan lên đến 15°/s, tốc độ Tilt lên đến 5°/s
Quang học
- IR thông minh, khoảng cách IR tới 100m (328 ft)
- Zoom quang học 2X và tự động lấy nét
- Cửa sổ IR chống phản chiếu để tăng sự truyền hồng ngoại
- Chức năng ngày/đêm
Nén
- Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG
- Nhúng thuật toán thông minh
- Luồng 3 dòng (3 luồng dữ liệu)
- Tùy chỉnh OSD
Mạng
- Hợp chuẩn ONVIF
Kết cấu
- Hỗ trợ nguồn điện PoE
- Phạm vi nhiệt độ rộng: -35°C đến +60°C (-31°F đến +140°F)
- Phạm vi điện áp rộng ±25%
- IP66
Thông số kỹ thuật
Cảm biến 1/2.8", progressive scan ,2.0 megapixel, CMOS
Ống kính 3 ~ 6 mm, AF automatic focusing and motorized zoom lens
Zoom kỹ thuật số 16
Zoom quang học 2
Khoảng cách quan sát Ống kính Phát hiện Quan sát Nhận biết Xác định
3mm 67.5m 27m 13.5m 6.8m
6mm 135m 54m 27m 13.5m
Góc nhìn ngang (H) 90.9°~51.5°
Góc nhìn dọc (V) 39.6°~20.4°
Góc quan sát (O) 101.8°~63.3°
Màn trập Auto/Manual, 1~1/100000 s
Độ nhạy sáng Colour: 0.02 Lux (F2.0, AGC ON)
0 Lux with IR
Iris Auto/Manual, F2.0
Ngày/Đêm Tự động chuyển ngày đêm (ICR)
Giảm nhiễu kỹ thuật số 2D/3D DNR
S/N >52 dB
Khoảng cách hồng ngoại 100m (328 ft)
Defog Digital Defog
Chống ngược sáng DWDR 120dB
Hình ảnh
Chuẩn nén Ultra 265, H.264, MJPEG
H.264 code profile Baseline profile, Main Profile, High Profile
Hình ảnh/khung hình Dòng chính: 2MP (1920×1080): Max. 30 fps; 
Dòng phụ: 2MP (1920×1080): Max. 30 fps; 
Dòng thứ 3: D1(720×576) : Max. 30 fps
HLC Hỗ trợ
BLC Hỗ trợ
OSD 8 OSDs
Privacy Mask 8 Vùng
ROI 8 Vùng
Motion Detection 4 Vùng
Chức năng thông minh
Phát hiện hành vi Xâm nhập, Vượt hàng rào, Phát hiện chuyển động
Xâm nhập Trong một khu vực ảo được xác định trước
Vượt hàng rào Vượt qua một đường ảo được xác định trước
Phát hiện chuyển động Di chuyển trong một khu vực ảo được xác định trước
Xác nhận Phát hiện khuôn mặt, Phát hiện âm thanh
Nhận dạng thông minh Làm mờ, Thay đổi cảnh, Đối tượng di chuyển, Đối tượng ra khỏi tầm nhìn
Phân tích Đếm người
Chung Hình mờ, Lọc địa chỉ IP, Báo động giả mạo, Đầu vào báo động, Đầu ra cảnh báo, Chính sách truy cập, Bảo vệ ARP, Xác thực RTSP, Xác thực người dùng
Audio
Chuẩn nén âm thanh G.711
Âm thanh 2 chiều Hỗ trợ
Lọc tiếng ồn Hỗ trợ
Tốc độ lấy mẫu 8KHz
Lưu trữ
Thẻ nhớ Tích hợp eMMC 32 GB
Lưu trữ qua mạng ANR
Mạng
Giao thức IPv4, IGMP, ICMP, ARP, TCP, UDP, DHCP, PPPoE, RTP, RTSP, RTCP, DNS, DDNS, NTP, FTP, UPnP, HTTP, HTTPS, SMTP, 802.1x, SNMP
Tích hợp tương thích ONVIF(Profile S, Profile G, Profile T), API
Quay quét
Quay ngang 250°
Tốc độ qua ngang 0.1°/s ~ 15°/s
Preset speed: 15°/s
Quay dọc -50° ~ 50°
Tốc độ quay dọc 0.1°/s ~5°/s
Preset speed: 5°/s
Số lượng đăt điểm 400
Tuần tra Tuần tra tối đa 16 điểm đặt sẵn
Cài đặt trước tối đa 32 điểm tuần tra
Giao diện
Audio I/O Jack 3.5mm
Đầu vào: Trở kháng 35 kΩ; Biên độ 2 V [p-p]
Đầu ra: Trở kháng 600 Ω; Biên độ 2 V [p-p]
Alarm I/O 2/1
Network 1 RJ45 10M/100M Base-TX Ethernet
Chung
Nguồn 12 V DC±25%, PoE (IEEE802.3at)
Công suất tiêu thụ tối đa 17.23 W
Kích thước 357 mm × 106 mm × 194 mm (14.1" × 4.2" × 7.7")
Trọng lượng 1.16 kg (2.6 lb)
Môi trường làm việc –35°C to +60°C (-31°F to 140°F), Humidity:10%~95% RH(non-condensing)
Chuẩn chống nước IP66
Giỏ hàng của tôi (0)

Chat Facebook