So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm

TAG-I44L3-ZP28-128G

TAG-I44L3-ZP28-128G

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 4956
  • Ngày đăng: 06/02/2018

Giá sản phẩm0
Quang học
- Chức năng ngày/đêm
- IR thông minh, khoảng cách IR tới 30m (98ft)
- Tối đa 120dB WDR
- Giám sát trực tiếp
- 2D/3D DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số)
- Ống kính tích hợp động cơ cho zoom từ xa
Nén
- Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG
- Nhúng thuật toán thông minh
- Luồng 3 dòng (3 luồng dữ liệu)
- ROI (Khu vực quan tâm)
- Chế độ hành lang 9:16
Mạng
- Hợp chuẩn ONVIF
Kết cấu
- Hỗ trợ nguồn điện PoE
- Tích hợp PoE splitter có đầu ra DC 12V
- Phạm vi nhiệt độ rộng: -40°C đến 60°C (-40°F đến 140°F)
- Phạm vi điện áp rộng ±25%
- Chống va đập IK10
- Chuẩn ngoài trời IP67
Thông số kỹ thuật
Cảm biến 1/3", progressive scan, 4.0 megapixel, CMOS
Ống kính 2.8~12 mm, AF automatic focusing and motorized zoom lens
Khoảng cách quan sát Ống kính Phát hiện Quan sát Nhận biết Xác định
2.8mm 63m 25.2m 12.6m 6.3m
12mm 270m 108m 54m 27m
Góc nhìn ngang (H) 91.0°~27°
Góc nhìn dọc (V) 54.4°~13.7°
Góc quan sát (O) 118.3°~33.2°
Góc quay Pan: 0°~360° Tilt: 0°~80° Rotate: 0°~360°
Màn trập Auto/Manual, 1~1/100000 s
Độ nhạy sáng Colour: 0.005Lux (F1.4, AGC ON)
0 Lux with IR on
Ngày/Đêm Tự động chuyển ngày đêm (ICR)
Giảm nhiễu kỹ thuật số 2D/3D DNR
S/N >55 dB
Khoảng cách hồng ngoại 30m (98 ft)
Defog Digital Defog
Chống ngược sáng DWDR 120dB
Hình ảnh
Chuẩn nén Ultra 265, H.264, MJPEG
H.264 code profile Baseline profile, Main Profile, High Profile
Hình ảnh/khung hình Dòng chính: 4MP (2592×1520): Max. 20 fps, 4MP (2560×1440): Max. 25 fps,3MP (2048×1520): Max. 30 fps;
Dòng phụ: 2MP (1920×1080): Max. 30 fps; 
Dòng thứ 3: D1(720×576) : Max. 30fps
Chế độ Corridor (9:16) Hỗ trợ
HLC Hỗ trợ
BLC Hỗ trợ
OSD 8 OSDs
Privacy Mask 8 Vùng
ROI 8 Vùng
Phát hiện di chuyển 4 Vùng
Chức năng thông minh
Phát hiện hành vi Xâm nhập, Vượt hàng rào, Phát hiện chuyển động
Xâm nhập Trong một khu vực ảo được xác định trước
Vượt hàng rào Vượt qua một đường ảo được xác định trước
Phát hiện chuyển động Di chuyển trong một khu vực ảo được xác định trước
Xác nhận Phát hiện khuôn mặt, phát hiện âm thanh
Nhận dạng thông minh Làm mờ, Thay đổi cảnh, Đối tượng di chuyển, Đối tượng ra khỏi tầm nhìn
Phân tích Đếm người
Chung Hình mờ, Lọc địa chỉ IP, Báo động giả mạo, Đầu vào báo động, Đầu ra cảnh báo, Chính sách truy cập, Bảo vệ ARP, Xác thực RTSP, Xác thực người dùng
Audio
Chuẩn nén âm thanh G.711
Âm thanh 2 chiều Hỗ trợ
Lọc tiếng ồn Hỗ trợ
Tốc độ lấy mẫu 8KHz
Lưu trữ
Thẻ nhớ Hỗ trợ thẻ nhớ Micro SD 128GB
Lưu trữ qua mạng ANR
Giao diện
Audio I/O Audio cable
Đầu vào: Trở kháng 35 kΩ; Biên độ 2 V [p-p]
Đầu ra: Trở kháng 600 Ω; Biên độ 2 V [p-p]
Alarm I/O 1/1
Video Output 1 BNC Trở kháng 75 Ω; Biên độ 1 V [p-p]
Network 1 RJ45 10M/100M Base-TX Ethernet
Mạng
Giao thức IPv4, IGMP, ICMP, ARP, TCP, UDP, DHCP, PPPoE, RTP, RTSP, RTCP, DNS, DDNS, NTP, FTP, UPnP, HTTP, HTTPS, SMTP, 802.1x, SNMP
Tích hợp tương thích ONVIF(Profile S, Profile G, Profile T), API
Chung
Nguồn 12 V DC±25%, PoE (IEEE802.3 af)
Công suất tiêu thụ 7.2W
Kích thước (Ø x H) Φ148 x 111.3 mm (Ø5.8” x 4.4”)
Trọng lượng 0.75 kg (1.7 lb)
Môi trường làm việc -40°C ~ +60°C (-40°F ~ 140°F), Humidity:10%~ 95% RH(non-condensing)
Chuẩn chống nước IP67
Chống va đập IK10
Nút reset Hỗ trợ

Chat Facebook