So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm

TAG-I72L15-Z52-X22-256G

TAG-I72L15-Z52-X22-256G

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 5233
  • Ngày đăng: 16/01/2019

Giá sản phẩm0
Quang học
- Zoom quang học 22X
- Smart IR khoảng cách hồng ngoại 150 m (492 ft)
- Cửa sổ IR chống phản chiếu để tăng sự truyền hồng ngoại
- Cửa sổ kính quang học với độ truyền ánh sáng cao hơn
- IR thông minh
- EIS (ổn định hình ảnh điện tử)
Nén
- Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG
- Nhúng thuật toán thông minh
- Luồng ba dòng( 3 dòng dữ liệu)
- Tùy chỉnh OSD
Mạng
- Hợp chuẩn ONVIF
Kết cấu
- Công nghệ kiểm soát nhiệt độ thông minh
- Hệ thống tản nhiệt hiệu quả hơn
- Bảo vệ điện áp 6 KV được thiết kế cho giao diện mạng
- IP66
Thông số kỹ thuật
Cảm biến 1/2.9" progressive scan, 2.0 megapixel, CMOS
Ống kính 5.2~ 114.4 mm, AF automatic focusing and motorized zoom lens
Zoom kỹ thuật số 16
Zoom quang học 22
Khoảng cách quan sát Ống kính Phát hiện Quan sát Nhận biết Xác định
5.2mm 83.6m 33.4m 16.7m 8.4m
114.4mm 1838.6m 735.4m 367.7m 183.9m
Góc nhìn ngang (H) 54.40°~ 3.44°
Góc nhìn dọc (V) 39.2° ~1.9°
Góc quan sát (O) 66.9° ~4.1°
Màn trập Auto/Manual, 1~1/100000 s
Độ nhạy sáng Colour: 0.01 Lux (F2.0, AGC ON)
0 Lux with IR
Iris F1.5
Ngày/Đêm Tự động chuyển ngày đêm (ICR)
Giảm nhiễu kỹ thuật số 2D/3D DNR
S/N >55 dB
Khoảng cách hồng ngoại 150m (492ft)
Defog Digital Defog
Chống ngược sáng DWDR
Hình ảnh
Chuẩn nén Ultra 265, H.264, MJPEG
H.264 code profile Baseline profile, Main Profile, High Profile
Hình ảnh/khung hình Dòng chính: 2MP (1920×1080): Max. 30 fps; 
Dòng phụ: 2MP (1920×1080): Max. 30 fps;
Dòng thứ 3: D1 (720×576): Max. 30 fps
Chế độ Corridor (9:16) Hỗ trợ
HLC Hỗ trợ
BLC Hỗ trợ
OSD 8 OSDs
Privacy Mask 24 Vùng
ROI 8 Vùng
Phát hiện di chuyển 4 Vùng
Chức năng thông minh
Phát hiện hành vi Xâm nhập, Vượt hàng rào, Phát hiện chuyển động
Xâm nhập Trong một khu vực ảo được xác định trước
Vượt hàng rào Vượt qua một đường ảo được xác định trước
Phát hiện chuyển động Di chuyển trong một khu vực ảo được xác định trước
Xác nhận Phát hiện khuôn mặt
Nhận dạng thông minh Làm mờ, Thay đổi cảnh, Đối tượng di chuyển, Đối tượng ra khỏi tầm nhìn
Phân tích Đếm người
Chung Hình mờ, Lọc địa chỉ IP, Báo động giả mạo, Chính sách truy cập, Bảo vệ ARP, Xác thực RTSP, Xác thực người dùng
Lưu trữ
Thẻ nhớ Hỗ trợ thẻ nhớ 256GB
Lưu trữ qua mạng ANR
Mạng
Giao thức IPv4, IGMP, ICMP, ARP, TCP, UDP, DHCP, PPPoE, RTP, RTSP, RTCP, DNS, DDNS, NTP, FTP, UPnP, HTTP, HTTPS, SMTP, 802.1x, SNMP
Tích hợp tương thích ONVIF(Profile S, Profile G, Profile T), API
Quay quét
Quay ngang 360°
Tốc độ qua ngang 0.1°/s ~ 240°/s
Preset speed: 300°/s
Quay dọc –15° ~ +90° (auto reverse)
Tốc độ quay dọc 0.1° ~ 80°/s
Preset speed: 80°/s
Số lượng đăt điểm 1024
Tuần tra Tuần tra định sẵn, tuần tra tuyến đường, ghi hình tuần tra
Home Position Hỗ trợ
Giao diện
Network 1 RJ45 10M/100M Base-TX Ethernet
Chung
Nguồn 12 V DC±10%
Công suất tiêu thụ 16~30W
Kích thước (Ø x H)
6 inch
Φ215mm×344mm(Φ8.5” x13.5”)
Trọng lượng 3kg(6.6lb)
Môi trường làm việc -40°C ~ +60°C (-31°F ~ 140°F), Humidity :10%~90% RH(non-condensing)
Chuẩn chống nước IP66
Nút reset Hỗ trợ

Chat Facebook