So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm

TAG-I72L25-ZP-X44

TAG-I72L25-ZP-X44

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • So sánh
  • Lượt xem: 1771
  • Ngày đăng: 23/03/2018

Giá sản phẩm0
Mua hàng
Quang học
- Zoom quang học 44X
- Ánh sáng Starlight
- Tập trung chính xác và nhanh
- Tối đa 120dB WDR
- Công nghệ hồng ngoại thế hệ thứ 5, khoảng cách hồng ngoại hơn 250m (820ft)
- Cửa sổ kính quang học với độ truyền ánh sáng cao hơn
- Cửa sổ IR chống phản chiếu để tăng sự truyền hồng ngoại
- IR thông minh
- EIS (ổn định hình ảnh điện tử)
Nén
- Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG
- Nhúng thuật toán thông minh
- Luồng 3 dòng (3 luồng dữ liệu)
- Hỗ trợ 1080P, 60fps
Mạng
- Hợp chuẩn ONVIF
Kết cấu
- Đổi mới chức năng snow-removing
- Hệ thống tản nhiệt hiệu quả hơn
- Công nghệ kiểm soát nhiệt độ thông minh
- Bảo vệ tăng áp 6KV được thiết kế cho giao diện mạng
- Được thiết kế cấu trúc cài đặt
Thông số kỹ thuật
Cảm biến 1/2.8" progressive scan, 2.0 megapixel, CMOS
Ống kính 5 ~ 220 mm , AF automatic focusing and motorized zoom lens
Zoom kỹ thuật số 16
Zoom quang học 44
Khoảng cách quan sát Ống kính Phát hiện Quan sát Nhận biết Xác định
5mm 77.6m 31m 15.5m 7.8m
220mm 3413.8m 1365.5m 682.8m 341.4m
Góc nhìn ngang (H) 60.6°~ 1.8°
Góc nhìn dọc (V) 34.8~°0.8°
Góc quan sát (O) 74.5°~2.1°
Màn trập Auto/Manual, 1~1/100000 s
Độ nhạy sáng Colour: 0.001 Lux (F1.2, AGC ON)
0 Lux with IR
Iris Auto/Manual; F1.2 ~ F3.5
Ngày/Đêm Tự động chuyển ngày đêm (ICR)
Giảm nhiễu kỹ thuật số 2D/3D DNR
S/N >52 dB
Khoảng cách hồng ngoại 250m(820 ft)
Defog Digital Defog
Chống ngược sáng DWDR 120dB
Hình ảnh
Chuẩn nén Ultra 265, H.264, MJPEG
H.264 code profile Baseline profile, Main Profile, High Profile
Hình ảnh/khung hình Dòng chính: 2MP (1920×1080):Max. 60 fps; 
Dòng phụ: 2MP (1920×1080):Max. 60 fps; 
Dòng thứ 3: D1 (720×576): Max. 60 fps
EIS Hỗ trợ
HLC Hỗ trợ
BLC Hỗ trợ
OSD 8 OSDs
Privacy Mask 24 Vùng
ROI 8 Vùng
Phát hiện di chuyển 4 Vùng
Chức năng thông minh
Phát hiện hành vi Xâm nhập, Vượt hàng rào, Phát hiện chuyển động
Xâm nhập Trong một khu vực ảo được xác định trước
Vượt hàng rào Vượt qua một đường ảo được xác định trước
Phát hiện chuyển động Di chuyển trong một khu vực ảo được xác định trước
Tự động theo dõi Theo dõi mục tiêu được chỉ định (auto tracking)
Xác nhận Phát hiện khuôn mặt, Phát hiện âm thanh
Nhận dạng thông minh Làm mờ, Thay đổi cảnh, Đối tượng di chuyển, Đối tượng ra khỏi tầm nhìn
Phân tích Đếm người
Chung Hình mờ, Lọc địa chỉ IP, Báo động giả mạo, Đầu vào báo động, Đầu ra cảnh báo, Chính sách truy cập, Bảo vệ ARP, Xác thực RTSP, Xác thực người dùng
Audio
Chuẩn nén âm thanh G.711
Âm thanh 2 chiều Hỗ trợ
Lọc tiếng ồn Hỗ trợ
Tốc độ lấy mẫu 8KHz
Lưu trữ
Thẻ nhớ Hỗ trợ thẻ nhớ 256GB
Lưu trữ qua mạng ANR
Mạng
Giao thức IPv4, IGMP, ICMP, ARP, TCP, UDP, DHCP, PPPoE, RTP, RTSP, RTCP, DNS, DDNS, NTP, FTP, UPnP, HTTP, HTTPS, SMTP, 802.1x, SNMP
Tích hợp tương thích ONVIF(Profile S, Profile G, Profile T), API
Quay quét
Quay ngang 360° (endless)
Tốc độ qua ngang 0.1°/s ~ 240°/s
Preset speed: 300°/s
Quay dọc –15° ~ +90° (auto reverse)
Tốc độ quay dọc 0.1° ~ 160°/s
Preset speed: 240°/s
Số lượng đăt điểm 1024
Tuần tra Tuần tra định sẵn, tuần tra tuyến đường, ghi hình tuần tra
Home Position Hỗ trợ
Giao diện
Audio I/O Audio cable
Đầu vào: Trở kháng 35 kΩ; Biên độ 2 V [p-p]
Đầu ra: Trở kháng 600 Ω; Biên độ 2 V [p-p]
Alarm I/O 2/1
Serial Port 1 RS485
Video Output 1 BNC, Trở kháng 75 Ω; Biên độ 1 V [p-p]
Network 1 RJ45 10M/100M Base-TX Ethernet
Chung
Nguồn 24 V±25% AC (Default), 24 V±25% DC
Công suất tiêu thụ 16 ~56W
Kích thước (Ø x H) Φ270mm×496.7mm(Φ10.6” x 19.6”)
Trọng lượng 9.69kg(21.4lb)
Môi trường làm việc -40°C ~ +60°C (-31°F ~ 140°F), Humidity :10%~90% RH(non-condensing)
Chuẩn chống nước IP66
Nhiệt độ Tích hợp hệ thống điều khiển nhiệt độ
Nút reset Hỗ trợ
Giỏ hàng của tôi (0)

Chat Facebook